|
|
|
Written by ototragop.com
|
|
Saturday, 03 January 2009 10:47 |
|
|
HYUNDAI miền Nam
|
HYUNDAI miền Trung
|
HYUNDAI miền Bắc
|
|
Liên Hệ: HYUNDAI TIÊN PHONG
MS: LAN HƯƠNG
Hotline: 0903 95 31 61.
|
Liên Hệ:Hyundai miền Trung
Hotline:
|
Liên Hệ:Hyundai miền Bắc
Hotline:
|
|
Liên Hệ:Hyundai Đồng Nai
Hotline:
|
|
|
Gía xe trên tương đương với tỉ giá tham khảo 1USD = 17,786 VND ngày 28/05/2009 theo tỉ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương ngày thanh toán.
SANTAFE

|
ĐỘNG CƠ (Engine)
|
|
Loại (Type)
|
Động cơ xăng không chì V6 2.7, Cam kép (Engine 2.7cc, unleaded gasoline V6 DOHC)
|
Động cơ chạy dầu Diesel 2.2 CRDi (Diesel 2.2 CRDi)
|
|
Dung tích xi lanh (cc) (Displacement)
|
2.656
|
2.188
|
|
Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) (Bore & Stroke )
|
86,7 x 75,0
|
87,0 x 92,0
|
|
Tỉ số nén (Compression Ratio)
|
10,4
|
17,3
|
|
Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power)
|
138 (188ps)/6.000
|
110 (150 ps)/4.000
|
|
Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque)
|
248 (25.3kg.m)/4.000
|
335(34.2kg.m)/1.800-2.500
|
|
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC (Drive Train)
|
|
Hộp số (Transmission)
|
4 số tự động (4 speed A/T)
|
5 số tự động (5-speed A/T)
|
|
Tỉ số truyền (Gear Ratio)
|
Số 1 (1st)
|
2,842
|
3,789
|
|
|
Số 2 (2nd)
|
1,495
|
2,064
|
|
|
Số 3 (3rd)
|
1,000
|
1,421
|
|
|
Số 4 (4th)
|
0,731
|
1,034
|
|
|
Số 5 (5th)
|
-
|
0,728
|
|
|
Số lùi (Reverse)
|
2,720
|
3,808
|
|
Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio)
|
4,520
|
3,684
|
|
Kiểu li hợp (Clutch Type)
|
Bộ biến đổi mô men (Torque Converter)
|
|
Dung tích dầu bôi trơn (lít) (Lubricant Oil Capacity)
|
8,5
|
10,9
|
|
HỆ THỐNG TREO (Suspension)
|
|
Phía trước (Front)
|
Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type)
|
|
Phía sau (Rear)
|
Liên kết đa điểm (Multi Link Type)
|
|
Giảm xóc (Shock Absorber)
|
Trước (Front)
|
Dạng ống, hai chiều tác dụng (Hydraulic Double Acting Strut Type)
|
|
|
Sau (Rear)
|
Giảm xóc hoạt động kép (Hydraulic Double Acting Shock Absorber Type)
|
|
HỆ THỐNG LÁI (Steering)
|
|
Loại (Type)
|
Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực thuỷ lực (Hydraulic Power Assisted, Rack and Pinion)
|
|
Tỉ số truyền tổng thể (Overall Steering Wheel Ratio)
|
16,5
|
|
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) (Min. Turning Radius)
|
5,45
|
|
HỆ THỐNG PHANH (Brakes)
|
|
Loại chung (General)
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB)
|
|
Phanh trước (Front)
|
Đĩa thông gió loại 16 inch (16-inch Ventilated Outer Disc)
|
|
Phanh sau (Rear)
|
Phanh đĩa Φ320 với hệ thống cảnh báo mòn má phanh (Φ320 Solid Outer Disc, Floating-Caliper Brakes with Pads Wear Warning Device)
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
|
Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EDB) được tích hợp trong bộ ABS với 4 cảm biến, 4 dòng công suất (4-wheel electronic, 4-sensor, 4-channel Electronic Brake Distribution, Brake Torque Distribution System (EDB)
|
|
KÍCH THƯỚC (Dimensions)
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm) (Length x Width x Height)
|
4.650 x 1.890 x 1.795
|
|
Chiều dài cơ sở (mm) (Wheel Base)
|
2.700
|
|
Vệt - Trước x Sau (mm) (Wheel Tread)
|
1.615 x 1.620
|
VERACRUZ

|
Loại xe
|
3.8 V6 DOHC Gasoline
|
S 3.0 V6 CRDi Diesel
|
|
Chiều dài tổng thể (mm)
|
4,840
|
4,840
|
|
Chiều rộng tổng thể (mm)
|
1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài )
|
1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài)
|
|
Chiều cao tổng thể (mm)
|
1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc)
|
1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc)
|
|
Khoảng cách trục (mm)
|
2,805
|
2,805
|
|
Vệt bánh xe (mm)
|
Trước
|
1,670
|
1,670
|
|
|
Sau
|
1,670
|
1,670
|
|
Khoảng cách trên đầu (mm) hàng ghế thứ nhất 1,024 / 994 (không có cửa nóc/ có cửa nóc)
|
Hàng ghế thứ nhất
|
1,024 / 994
|
1,024 / 994
|
|
Hàng ghế thứ hai
|
1,014 / 982
|
1,014 / 982
|
|
Hàng ghế thứ ba
|
918 / 918
|
918 / 918
|
|
Khoảng cách dưới chân (mm)
|
Hàng ghế thứ nhất
|
1,082
|
1,082
|
|
Hàng ghế thứ hai
|
976
|
976
|
|
Hàng ghế thứ ba
|
800
|
800
|
|
Khoảng cách với vai (mm)
|
Hàng ghế thứ nhất
|
1,539
|
1,539
|
|
Hàng ghế thứ hai
|
1,529
|
1,529
|
|
Hàng ghế thứ ba
|
1,426
|
1,426
|
|
Dung tích xi lanh (cc)
|
3,778
|
2,959
|
|
Công suất cực đại (ps/rpm)
|
260 (191kW) / 6,000
|
240 (176kW) / 3,800
|
|
Mô-men xoắn cực đại (kg¡¤m/rpm)
|
35.5 (348Nm) / 4,500
|
46.0 (450Nm) / 1,750 ~ 3,500
|
|
Phanh
|
Trước (2WD / 4WD)
|
Đĩa tản nhiệt 17inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh
|
|
Sau (ABS)
|
(2WD/4WD) Đĩa tự làm mát 16inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh
|
|
Hệ thống treo
|
Trước
|
Độc lập kiểu MacPherson
|
|
Sau
|
Kiểu liên kết đa điểm
|
|
Cỡ lốp
|
245 / 65 R17, 245 / 60 R18
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
78
|
GETZ

|
ĐỘNG CƠ
|
|
Lọai
|
1.6L DOHC
|
|
Dung tích (cc)
|
1.599
|
|
Công suất cực đại (sức ngưa / rpm)
|
105 / 5.800
|
|
Moment xoắn cực đại (N.m/ rpm)
|
144.2 / 3.200
|
|
HỘP SỐ
|
|
Kiểu hộp số
|
Hộp số sàn 5 số tiến Hộp số tự động 4 số tiến
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
|
Trước
|
Macpherson
|
|
Sau
|
Dầm xoắn kép
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm)
|
3.825 x 1.665 x 1.495
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2.455
|
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
1.055
|
|
Trọng lượng lớn nhất (kg)
|
1.540
|
ELANTRA

| ĐỘNG CƠ 1.6 DOHC |
Dung tích xi lanh (cc) Displacement |
1,591 |
Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm) Broke & Stroke |
77.0 x 85.4 |
| Tỉ số nén (Compression Ratio) |
10.5 |
| Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power) |
121 / 6,200 |
| Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque) |
15.6 / 4,200 |
|
Hộp số (Transmission)
|
4 số tự động (4 speed A/T) |
5 số sàn (5-speed M/T) |
|
Tỉ số truyền (Gear Ratio)
|
Số 1 (1st) |
3.615 |
2.919 |
| Số 2 (2nd) |
1.950 |
1.551 |
| Số 3 (3rd) |
1.370 |
1.000 |
| Số 4 (4th) |
1.031 |
0.713 |
| Số 5 (5th) |
0.780 |
- |
| Số lùi (Reverse) |
3.583 |
2.480 |
| Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio) |
|
4.294 |
4.375 |
|
HỆ THỐNG TREO (Suspension)
|
| Phía trước (Front) |
Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type) |
| Phía sau (Rear) |
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng (Multi Link Type with stabilizer bar) |
| Giảm xóc (Shock Absorber) |
Giảm xóc hơi với ống kép (Gas shock absorber with twin tube |
| HỆ THỐNG LÁI (Steering Wheel) |
| Loại (Type) |
Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực bằng mô tơ điện (Rack and pinion type steering gear, power assisted with MDPS) |
Tỉ số truyền tổng thể (Overall Steering Wheel Ratio) |
15.37 |
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) (Min. Turning Radius) |
5.17
|
| HỆ THỐNG PHANH (Brake) |
| Loại chung (General) |
Phanh trước (Front) |
Phanh sau (Rear) |
Bầu trợ lực (Vacuum Booste) |
| Đường kính ((inch) (Diameter) |
Tỉ lệ trợ lực (Boosting ratio) |
Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB) |
Đĩa thông gió loại 15 inch (16-inch Ventilated Outer Disc) |
Hệ thống phanh dạng tang trống, đĩa đặc 14’’ |
Đĩa đơn 10" |
7.5:1
|
GRAND STAREX

|
|
|
Loại
|
2.5 TCI, SOHC
|
|
Dung tích (cc)
|
2.476
|
|
Đường kính x Hành trình (mm)
|
91.1 x 95
|
|
Tỉ số nén
|
21
|
|
Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)
|
74 / 3.800
|
|
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)
|
226 / 2.000
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
|
75
|
|
HỘP SỐ
|
|
Loại
|
Hộ số sàn, 5 số tiến
|
|
Tỉ số truyền
|
Số 1
|
4,271
|
|
Số 2
|
2,283
|
|
Số 3
|
1,414
|
|
Số 4
|
1,000
|
|
Số 5
|
0,814
|
|
Số lùi
|
3,814
|
|
Tỉ số truyền cuối cùng
|
4,222
|
|
Kiểu li hợp
|
Ma sát khô, đĩa đơn
|
|
Kích thước li hợp
|
250mm(O.D)x8.8mm(t)
|
|
HỆ THÔNG TREO
|
|
Trước
|
MacPherson
|
|
Sau
|
Nhíp
|
|
Giảm chấn
|
Giảm chấn hơi
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
Kiểu
|
Thanh răng bánh răng, Trợ lực thủy lực
|
|
Tỉ số truyền tổng thể
|
15,61
|
|
Số vòng quay vô lăng
|
3,57
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
5.61
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Loại
|
Piston kép, mạch chéo, trợ lực
|
|
Phanh trước
|
Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh
|
|
Phanh sau
|
Đĩa đặc
|
|
Tang trống
|
|
Phanh tay
|
Kéo tay
|
|
CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN
|
|
Túi khí
|
Một túi khí lái xe
|
|
Hệ thống phanh
|
Hệ thống phanh ABS
|
|
VÀNH VÀ LỐP XE
|
|
Vành xe
|
Vành thép (6,5Jx16)
|
|
Vành hợp kim đúc (6,5Jx16)
|
|
Lốp xe
|
215/70 R16 - 6PR
|
|
Ốp la giăng
|
Loại nửa kích thước
|
|
Lốp xe dự phòng
|
Vành thép
|
|
Vành hợp kim đúc
|
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
|
|
Tốc độ lớn nhất (km/h)
|
151
|
|
Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)
|
25.2s
|
|
Quãng đường phanh từ (100®0km/h)
|
43.5m
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm)
|
5.125 x 1.920 x 1.935
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3.200
|
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
1945
|
|
Trọng lượng lớn nhất (kg)
|
3040
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
190
|
|
CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
|
Loại xe bán tải
|
Cửa sổ là tấm sắt
|
|
Cửa sổ là tấm kính
|
|
Vách ngăn
|
Có lưới sắt
|
|
Có cửa sổ
|
|
Cửa sổ
|
Có song sắt bảo vệ
|
|
Cột lái
|
Điều khiển độ nghiêng
|
|
Vô lăng
|
Bọc nhựa urethan
|
|
Vi sai
|
Khóa vi sai
|
|
Màu thân xe
|
Một tông màu
|
|
Màu ba đờ xốc
|
Một tông màu
|
|
Ca lăng
|
Mạ crôm
|
|
Màu thân xe
|
|
Cửa hậu
|
Loại cửa nâng
|
|
Loại cửa mở hai bên
|
|
Gương ngoài
|
Điều chỉnh tay
|
|
Kính (chắn gió, cửa, cạnh, cửa hậu, kính chết)
|
Loại trong
|
|
Loại có viền chống chói
|
|
Kính cửa hậu
|
Sấy điện
|
|
Kính cạnh
|
Mở nghiêng
|
|
Kính dán
|
|
Cửa sổ
|
Cửa sổ điện, xuống tự động
|
|
Chắn nắng
|
Không có gương và đèn
|
|
Gương chiếu hậu trong
|
Loại thường
|
|
Bảng đồng hồ táp lô
|
Không có đồng hồ vòng tua
|
|
Có đồng hồ vòng tua
|
|
Khóa cửa
|
Hệ thống khóa trung tâm
|
|
Ghế
|
Bọc vải (Nỉ)
|
|
Đèn phanh
|
Đèn phanh thứ 3
|
|
Đèn trần
|
Sợi đốt
|
|
LED
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Đài + Cassette
|
|
Điều hòa
|
Điều hòa cơ
|
ACCENT

|
ĐỘNG CƠ
|
|
Loại
|
I4, 1.6 DOHC CVVT
|
|
Dung tích (cc)
|
1,591
|
|
Đường kính x Hành trình (mm)
|
77,0 x 85,4
|
|
Tỉ số nén
|
10,5
|
|
Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)
|
121 / 6200
|
|
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)
|
153 / 4200
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
|
53
|
|
HỘP SỐ
|
|
Loại
|
Hộ số tự động, 4 số tiến
|
|
Tỉ số truyền
|
Số 1
|
2,919
|
|
|
Số 2
|
1,551
|
|
|
Số 3
|
1,000
|
|
|
Số 4
|
0,713
|
|
|
Số lùi
|
2,480
|
|
Tỉ số truyền cuối cùng
|
4,375
|
|
HỆ THÔNG TREO
|
|
Trước
|
MacPherson
|
|
Sau
|
Liên kết đa điểm
|
|
Giảm chấn
|
Giảm chấn hơi, ống kép
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
Kiểu
|
Thanh răng bánh răng, Trợ lực mô tơ điện
|
|
Tỉ sô truyền tổng thể
|
15,37
|
|
Số vòng quay vô lăng
|
3,13
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
5.67
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Loại
|
Piston kép, mạch chéo, trợ lực
|
|
Phanh trước
|
Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh: F275x26t
|
|
Phanh sau
|
Đĩa đặc (F262x10t)
|
|
CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN
|
|
Túi khí
|
Một túi khí lái xe
|
|
Hệ thống phanh
|
Hệ thống phanh ABS
|
|
VÀNH VÀ LỐP XE
|
|
Vành xe
|
Vành thép (5.5J) hoặc hợp kim đúc (5.5J, 6.0J)
|
|
Lốp xe
|
185/65R15, 195/65R15
|
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
|
|
Tốc độ lớn nhất (km/h)
|
177
|
|
Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)
|
12,3s
|
|
Quãng đường phanh từ (100®0km/h)
|
41,7m
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm)
|
4.505 x 1.775 x 1.490
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2.650
|
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
1.234
|
|
Trọng lượng lớn nhất (kg)
|
1.680
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
160
|
|
CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
|
Cửa sổ
|
Cửa sổ điện
|
|
Khóa cửa
|
Hệ thống khóa trung tâm
|
|
Gương ngoài
|
Điều chỉnh điện + sấy gương
|
|
|
(Điều chỉnh tay)
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Đài + Cassette + Điều khiển âm tần + 4 loa
|
|
|
Đài + Đầu đĩa + 6 loa)
|
|
|
Đài +Cassette + Đầu 6 đĩa + MP3 + 6 loa + âm li dời
|
|
Điều hòa
|
Điều hòa cơ
|
|
|
Điều hòa tự động
|
AZERA

|
ĐỘNG CƠ
|
|
Loại động cơ
|
Động cơ xăng V6 DOHC – CVVT 3,3 Lít
|
|
Dung tích xy lanh
|
( cc )
|
3.342
|
|
Công suất cực đại
|
(ps/rpm)
|
235 (173 KW) / 6.000
|
|
Mô men xoắn cực đại
|
(Kgf.m/rpm)
|
31 (303,8 Nm) / 3.500
|
|
Tỷ số nén
|
|
10:4
|
|
Hệ thống phối khí
|
|
DOHC/CVVT
|
|
Hệ thống Valve
|
|
24 Valve
|
|
Hệ thống phun nhiên liệu
|
|
Phun xăng đa điểm
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
( lít )
|
75
|
|
Hộp số
|
5 số tự động
|
|
|
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
|
|
Loại xe
|
Sedan cao cấp hạng sang
|
|
Dài x Rộng x Cao
|
(mm)
|
4.895 x 1.865 x 1.490
|
|
Chiều dài cơ sở
|
(mm)
|
2.780
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
(mm)
|
162
|
|
Khoảng cách 2 vệt bánh xe (mm)
|
Trước
|
1.580
|
|
Sau
|
1.565
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
(m)
|
5.71
|
|
Trọng lượng toàn tải
|
(kg)
|
2.180
|
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
Nhẹ nhất
|
1.648
|
|
Nặng nhất
|
1.703
|
|
|
HỆ THỐNG TREO
|
|
Hệ thống treo
|
Trước
|
Xương đòn kép
|
|
Sau
|
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
|
|
Giảm xóc
|
Giảm xóc gas
|
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Hệ thống phanh
|
Trứoc
|
Đĩa tản nhiệt 16 inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh
|
|
Sau
|
Đĩa đặc 15 inch với hệ thống phanh dừng đỗ
|
|
Hệ thống an toàn
|
ABS, EBD, ESP
|
HYUNDAI I30
GRAND
STAREX AMBULANCE
Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
Newer news items:
Older news items:
|
|
Last Updated on Monday, 28 May 2012 09:02 |
|