TOYOTA MỚI
HYUNDAI PDF Print E-mail
Written by ototragop.com   
Saturday, 03 January 2009 10:47

 

hyundai logo2

 HYUNDAI miền Nam 

 HYUNDAI miền Trung 

 HYUNDAI miền Bắc

 Liên Hệ: HYUNDAI TIÊN PHONG

 MS: LAN HƯƠNG

 Hotline: 0903 95 31 61.

 Liên Hệ:Hyundai miền Trung

Hotline:

 Liên Hệ:Hyundai miền Bắc

Hotline:

 Liên Hệ:Hyundai Đồng Nai

Hotline:

  

 
2012 ACCENT 1.4 AT 567.000.000 VND
2012 ACCENT 1.4 MT 535.500.000 VND
2012 AVANTE 1.6 AT 567.000.000 VND
2012 AVANTE 1.6 MT 504.000.000 VND
2012 ELANTRA 1.6 MT 577.500.000 VND
equus oto tra gop 2012 EQUUS 3.8 AT 2.757.300.000 VND
equus oto tra gop 2012 EQUUS 4.6 AT 3.287.550.000 VND
2012 GENESIS 2.0 AT 1.108.380.000 VND
i 10 oto tra gop 2012 I10 1.2 AT 441.000.000 VND
2012 I20 1.4 AT 532.875.000 VND
i 30 oto tra gop 2012 I30 CW 1.6 AT 678.720.000 VND
santafe 2.0 AT 2012 SANTAFE 2.0 AT 1.145.340.000 VND
santafe 2.2 AT oto tra gop 2012 SANTAFE 2.2 AT 1.113.525.000 VND
SANTAFE 2.4 AT oto tra gop 2012 SANTAFE 2.4 AT 1.166.550.500 VND
SONATA 2.0 AT oto tra gop 2012 SONATA 2.0 AT 969.832.500 VND
2012 TUCSON 2.0 AT 927.202.500 VND
2012 VELOSTER 1.6 AT 859.000.000 VND

                                  

 

 

 

 

 

  • Gía xe trên tương đương với  tỉ giá  tham khảo 1USD = 17,786 VND ngày 28/05/2009 theo tỉ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương ngày thanh toán.
  •  

     

     

     

    SANTAFE

    ĐỘNG CƠ (Engine)

    Loại (Type)

    Động cơ xăng không chì V6 2.7, Cam kép (Engine 2.7cc, unleaded gasoline V6 DOHC)

    Động cơ chạy dầu Diesel 2.2 CRDi
    (Diesel 2.2 CRDi)

    Dung tích xi lanh (cc) (Displacement)

    2.656

    2.188

    Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm)
    (Bore & Stroke )

    86,7 x 75,0

    87,0 x 92,0

    Tỉ số nén (Compression Ratio)

    10,4

    17,3

    Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power)

    138 (188ps)/6.000

    110 (150 ps)/4.000

    Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque)

    248 (25.3kg.m)/4.000

    335(34.2kg.m)/1.800-2.500

    HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC (Drive Train)

    Hộp số (Transmission)

    4 số tự động (4 speed A/T)

    5 số tự động (5-speed A/T)

    Tỉ số truyền (Gear Ratio)

    Số 1 (1st)

    2,842

    3,789

     

    Số 2 (2nd)

    1,495

    2,064

     

    Số 3 (3rd)

    1,000

    1,421

     

    Số 4 (4th)

    0,731

    1,034

     

    Số 5 (5th)

    -

    0,728

     

    Số lùi (Reverse)

    2,720

    3,808

    Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio)

    4,520

    3,684

    Kiểu li hợp (Clutch Type)

    Bộ biến đổi mô men (Torque Converter)

    Dung tích dầu bôi trơn (lít) (Lubricant Oil Capacity)

    8,5

    10,9

    HỆ THỐNG TREO (Suspension)

    Phía trước (Front)

    Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type)

    Phía sau (Rear)

    Liên kết đa điểm (Multi Link Type)

    Giảm xóc (Shock Absorber)

    Trước (Front)

    Dạng ống, hai chiều tác dụng (Hydraulic Double Acting Strut Type)

     

    Sau (Rear)

    Giảm xóc hoạt động kép (Hydraulic Double Acting Shock Absorber Type)

    HỆ THỐNG LÁI (Steering)

    Loại (Type)

    Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực thuỷ lực
    (Hydraulic Power Assisted, Rack and Pinion)

    Tỉ số truyền tổng thể
    (Overall Steering Wheel Ratio)

    16,5

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
    (Min. Turning Radius)

    5,45

    HỆ THỐNG PHANH (Brakes)

    Loại chung (General)

    Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử
    (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB)

    Phanh trước (Front)

    Đĩa thông gió loại 16 inch (16-inch Ventilated Outer Disc)

    Phanh sau (Rear)

    Phanh đĩa Φ320 với hệ thống cảnh báo mòn má phanh (Φ320 Solid Outer Disc, Floating-Caliper Brakes with Pads Wear Warning Device)

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

    Hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EDB) được tích hợp trong bộ ABS
    với 4 cảm biến, 4 dòng công suất
    (4-wheel electronic, 4-sensor, 4-channel Electronic Brake Distribution, Brake Torque Distribution System (EDB)

    KÍCH THƯỚC (Dimensions)

    Dài x Rộng x Cao (mm) (Length x Width x Height)

    4.650 x 1.890 x 1.795

    Chiều dài cơ sở (mm) (Wheel Base)

    2.700

    Vệt - Trước x Sau (mm) (Wheel Tread)

    1.615 x 1.620

    VERACRUZ

     

     

    Loại xe

    3.8 V6 DOHC Gasoline

    S 3.0 V6 CRDi Diesel

    Chiều dài tổng thể (mm)

    4,840

    4,840

    Chiều rộng tổng thể (mm)

    1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài )

    1,945 ( 1,970 - tính cả gương ngoài)

    Chiều cao tổng thể (mm)

    1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc)

    1,750 ( 1,807 - tính cả giá nóc)

    Khoảng cách trục (mm)

    2,805

    2,805

    Vệt bánh xe (mm)

    Trước

    1,670

    1,670

     

    Sau

    1,670

    1,670

    Khoảng cách trên đầu (mm) hàng ghế thứ nhất 1,024 / 994
    (không có cửa nóc/ có cửa nóc)

    Hàng ghế thứ nhất

    1,024 / 994

    1,024 / 994

    Hàng ghế thứ hai

    1,014 / 982

    1,014 / 982

    Hàng ghế thứ ba

    918 / 918

    918 / 918

    Khoảng cách dưới chân (mm)

    Hàng ghế thứ nhất

    1,082

    1,082

    Hàng ghế thứ hai

    976

    976

    Hàng ghế thứ ba

    800

    800

    Khoảng cách với vai (mm)

    Hàng ghế thứ nhất

    1,539

    1,539

    Hàng ghế thứ hai

    1,529

    1,529

    Hàng ghế thứ ba

    1,426

    1,426

    Dung tích xi lanh (cc)

    3,778

    2,959

    Công suất cực đại (ps/rpm)

    260 (191kW) / 6,000

    240 (176kW) / 3,800

    Mô-men xoắn cực đại (kg¡¤m/rpm)

    35.5 (348Nm) / 4,500

    46.0 (450Nm) / 1,750 ~ 3,500

    Phanh

    Trước (2WD / 4WD)

    Đĩa tản nhiệt 17inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh

    Sau (ABS)

    (2WD/4WD) Đĩa tự làm mát 16inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh

    Hệ thống treo

    Trước

    Độc lập kiểu MacPherson

    Sau

    Kiểu liên kết đa điểm

    Cỡ lốp

    245 / 65 R17, 245 / 60 R18

    Dung tích bình nhiên liệu (lít)

    78

    GETZ

     

    ĐỘNG CƠ

    Lọai        

    1.6L DOHC

    Dung tích (cc)

    1.599

    Công suất cực đại (sức ngưa / rpm)

    105 / 5.800

    Moment xoắn cực đại  (N.m/ rpm)

    144.2 / 3.200

    HỘP SỐ

    Kiểu hộp số

    Hộp số sàn 5 số tiến        Hộp số tự động 4 số tiến

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Macpherson

    Sau

    Dầm xoắn kép

    KÍCH THƯỚC

    Dài x Rộng x Cao (mm)

    3.825 x 1.665 x 1.495

    Chiều dài cơ sở (mm)

    2.455

    Trọng lượng không tải (kg)

    1.055

    Trọng lượng lớn nhất (kg)

    1.540

     

    ELANTRA

     

     

    ĐỘNG CƠ 1.6 DOHC
    Dung tích xi lanh (cc)
    Displacement
    1,591
    Đường kính xi lanh và hành trình piston (mm)
    Broke & Stroke
    77.0 x 85.4
    Tỉ số nén (Compression Ratio) 10.5
    Công suất cực đại (kw/rpm) (Max. Power) 121 / 6,200
    Mô men xoắn cực đại (kg.m/rpm) (Max.Torque) 15.6 / 4,200

     

     

    Hộp số (Transmission)

    4 số tự động (4 speed A/T) 5 số sàn (5-speed M/T)

       Tỉ số truyền (Gear Ratio) 

     

    Số 1 (1st) 3.615 2.919
    Số 2 (2nd) 1.950 1.551
    Số 3 (3rd) 1.370 1.000
    Số 4 (4th) 1.031 0.713
    Số 5 (5th) 0.780 -
    Số lùi (Reverse) 3.583 2.480
    Tỉ số truyền cuối (Final Gear Ratio) 4.294 4.375

     

    HỆ THỐNG TREO (Suspension)

    Phía trước (Front) Độc lập kiểu Macpherson (Macpherson Strut Type)
    Phía sau (Rear) Liên kết đa điểm với thanh cân bằng (Multi Link Type with stabilizer bar)
    Giảm xóc (Shock Absorber) Giảm xóc hơi với ống kép (Gas shock absorber with twin tube

     

    HỆ THỐNG LÁI (Steering Wheel)
    Loại (Type) Cơ cấu lái bánh răng, thanh răng trợ lực bằng mô tơ điện (Rack and pinion type steering gear, power assisted with MDPS)
    Tỉ số truyền tổng thể
    (Overall Steering Wheel Ratio)
    15.37 
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
    (Min. Turning Radius)

    5.17

     

    HỆ THỐNG PHANH (Brake)
    Loại chung (General) Phanh trước (Front) Phanh sau (Rear) Bầu trợ lực (Vacuum Booste)
    Đường kính ((inch) (Diameter) Tỉ lệ trợ lực (Boosting ratio)
    Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không
    (Dual-Diagonal, Split-Circuit, Power-Assisted Braking System with EDB)
    Đĩa thông gió loại 15 inch (16-inch Ventilated Outer Disc) Hệ thống phanh dạng tang trống, đĩa đặc 14’’ Đĩa đơn 10"

    7.5:1

    GRAND STAREX

    ĐỘNG CƠ

    Loại

    2.5 TCI, SOHC

    Dung tích (cc)

    2.476

    Đường kính x Hành trình (mm)

    91.1 x 95

    Tỉ số nén

    21

    Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)

    74 / 3.800

    Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

    226 / 2.000

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

    75

    HỘP SỐ

    Loại

    Hộ số sàn, 5 số tiến

    Tỉ số truyền

     

     

     

     

     

    Số 1

    4,271

    Số 2

    2,283

    Số 3

    1,414

    Số 4

    1,000

    Số 5

    0,814

    Số lùi

    3,814

    Tỉ số truyền cuối cùng

    4,222

    Kiểu li hợp

    Ma sát khô, đĩa đơn

    Kích thước li hợp

    250mm(O.D)x8.8mm(t)

    HỆ THÔNG TREO

    Trước

    MacPherson

    Sau

    Nhíp

    Giảm chấn

    Giảm chấn hơi

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu

    Thanh răng bánh răng, Trợ lực thủy lực

    Tỉ số truyền tổng thể

    15,61

    Số vòng quay vô lăng

    3,57

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

    5.61

    HỆ THỐNG PHANH

    Loại

    Piston kép, mạch chéo, trợ lực

    Phanh trước

    Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh

    Phanh sau

     

    Đĩa đặc

    Tang trống

    Phanh tay

    Kéo tay

    CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN

    Túi khí

    Một túi khí lái xe

    Hệ thống phanh

    Hệ thống phanh ABS

    VÀNH VÀ LỐP XE

    Vành xe

     

    Vành thép (6,5Jx16)

    Vành hợp kim đúc (6,5Jx16)

    Lốp xe

    215/70 R16 - 6PR

    Ốp la giăng

    Loại nửa kích thước

    Lốp xe dự phòng

     

    Vành thép

    Vành hợp kim đúc

    TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

    Tốc độ lớn nhất (km/h)

    151

    Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)

    25.2s

    Quãng đường phanh từ (100®0km/h)

    43.5m

    KÍCH THƯỚC

    Dài x Rộng x Cao (mm)

    5.125 x 1.920 x 1.935

    Chiều dài cơ sở (mm)

    3.200

    Trọng lượng không tải (kg)

    1945

    Trọng lượng lớn nhất (kg)

    3040

    Khoảng sáng gầm xe (mm)

    190

    CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

    Loại xe bán tải

     

    Cửa sổ là tấm sắt

    Cửa sổ là tấm kính

    Vách ngăn

     

    Có lưới sắt

    Có cửa sổ

    Cửa sổ

    Có song sắt bảo vệ

    Cột lái

    Điều khiển độ nghiêng

    Vô lăng

    Bọc nhựa urethan

    Vi sai

    Khóa vi sai

    Màu thân xe

    Một tông màu

    Màu ba đờ xốc

    Một tông màu

    Ca lăng

     

    Mạ crôm

    Màu thân xe

    Cửa hậu

     

    Loại cửa nâng

    Loại cửa mở hai bên

    Gương ngoài

    Điều chỉnh tay

    Kính (chắn gió, cửa, cạnh, cửa hậu, kính chết)

    Loại trong

    Loại có viền chống chói

    Kính cửa hậu

    Sấy điện

    Kính cạnh

     

    Mở nghiêng

    Kính dán

    Cửa sổ

    Cửa sổ điện, xuống tự động

    Chắn nắng

    Không có gương và đèn

    Gương chiếu hậu trong

    Loại thường

    Bảng đồng hồ táp lô

     

    Không có đồng hồ vòng tua

    Có đồng hồ vòng tua

    Khóa cửa

    Hệ thống khóa trung tâm

    Ghế

    Bọc vải (Nỉ)

    Đèn phanh

    Đèn phanh thứ 3

    Đèn trần

     

    Sợi đốt

    LED

    Hệ thống âm thanh

    Đài + Cassette

    Điều hòa

    Điều hòa cơ

    ACCENT

    ĐỘNG CƠ

    Loại

    I4, 1.6 DOHC CVVT

    Dung tích (cc)

    1,591

    Đường kính x Hành trình (mm)

    77,0 x 85,4

    Tỉ số nén

    10,5

    Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)

    121 / 6200

    Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

    153 / 4200

    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

    53

    HỘP SỐ

    Loại

    Hộ số tự động, 4 số tiến

    Tỉ số truyền

    Số 1

    2,919

     

    Số 2

    1,551

     

    Số 3

    1,000

     

    Số 4

    0,713

     

    Số lùi

    2,480

    Tỉ số truyền cuối cùng

    4,375

    HỆ THÔNG TREO

    Trước

    MacPherson

    Sau

    Liên kết đa điểm

    Giảm chấn

    Giảm chấn hơi, ống kép

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu

    Thanh răng bánh răng, Trợ lực mô tơ điện

    Tỉ sô truyền tổng thể

    15,37

    Số vòng quay vô lăng

    3,13

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

    5.67

    HỆ THỐNG PHANH

    Loại

    Piston kép, mạch chéo, trợ lực

    Phanh trước

    Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh: F275x26t

    Phanh sau

    Đĩa đặc (F262x10t)

    CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN

    Túi khí

    Một túi khí lái xe

    Hệ thống phanh

    Hệ thống phanh ABS

    VÀNH VÀ LỐP XE

    Vành xe

    Vành thép (5.5J) hoặc hợp kim đúc (5.5J, 6.0J)

    Lốp xe

    185/65R15, 195/65R15

    TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

    Tốc độ lớn nhất (km/h)

    177

    Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)

    12,3s

    Quãng đường phanh từ (100®0km/h)

    41,7m

    KÍCH THƯỚC

    Dài x Rộng x Cao (mm)

    4.505 x 1.775 x 1.490

    Chiều dài cơ sở (mm)

    2.650

    Trọng lượng không tải (kg)

    1.234

    Trọng lượng lớn nhất (kg)

    1.680

    Khoảng sáng gầm xe (mm)

    160

    CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

    Cửa sổ

    Cửa sổ điện

    Khóa cửa

    Hệ thống khóa trung tâm

    Gương ngoài

    Điều chỉnh điện + sấy gương

     

    (Điều chỉnh tay)

    Hệ thống âm thanh

    Đài + Cassette + Điều khiển âm tần + 4 loa

     

    Đài + Đầu đĩa + 6 loa)

     

    Đài +Cassette + Đầu 6 đĩa + MP3 + 6 loa + âm li dời

    Điều hòa

    Điều hòa cơ

     

    Điều hòa tự động

     

    AZERA

     

    ĐỘNG CƠ

    Loại động cơ

    Động cơ xăng V6 DOHC – CVVT 3,3 Lít

    Dung tích xy lanh

    ( cc )

    3.342

    Công suất cực đại

    (ps/rpm)

    235 (173 KW) / 6.000

    Mô men xoắn cực đại

    (Kgf.m/rpm)

    31 (303,8 Nm) / 3.500

    Tỷ số nén

    10:4

    Hệ thống phối khí

    DOHC/CVVT

    Hệ thống Valve

    24 Valve

    Hệ thống phun nhiên liệu

    Phun xăng đa điểm

    Dung tích bình nhiên liệu

    ( lít )

    75

    Hộp số

    5 số tự động

    KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

    Loại xe

    Sedan cao cấp hạng sang

    Dài x Rộng x Cao

    (mm)

    4.895 x 1.865 x 1.490

    Chiều dài cơ sở

    (mm)

    2.780

    Khoảng sáng gầm xe

    (mm)

    162

    Khoảng cách 2 vệt bánh xe (mm)

    Trước

    1.580

    Sau

    1.565

    Bán kính vòng quay tối thiểu

    (m)

    5.71

    Trọng lượng toàn tải

    (kg)

    2.180

    Trọng lượng không tải (kg)

    Nhẹ nhất

    1.648

    Nặng nhất

    1.703

    HỆ THỐNG TREO

    Hệ thống treo

    Trước

    Xương đòn kép

    Sau

    Liên kết đa điểm với thanh cân bằng

    Giảm xóc

    Giảm xóc gas

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh

    Trứoc

    Đĩa tản nhiệt 16 inch với hệ thống cảnh báo mòn má phanh

    Sau

    Đĩa đặc 15 inch với hệ thống phanh dừng đỗ

    Hệ thống an toàn

    ABS, EBD, ESP

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    HYUNDAI I30

    GRAND

    STAREX AMBULANCE

    Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!


    Newer news items:
    Older news items:

    Last Updated on Monday, 28 May 2012 09:02
     
    Xe cũ
    Tin tức
    Phụ kiện ô tô giá rẻ
    Phụ tùng ô tô giá rẻ
    Tin Mới Bảo dưỡng & Kiến thức ô tô

    Hậu quả do thiếu quan sát

    Hậu quả do thiếu quan sát

    Autocar Vietnam thống kê một số tình huống khiến cho việc “thiếu quan sát” có thể gây mất an toàn.

    TOYOTAfordBảo hiểmTrường Hảivinaxukiluxgenmitsubishi
    mercedeshondahyundaiisuzuBMWQuảng cáoCHEVROLET
    Hotline Hỗ Trợ Khách Hàng
    Liên Hệ TOYOTA mới
    • 0907 975 688
    Liên Hệ TOYOTA Cũ
    Xe Khác và Xe Nhập
    • (08) 22 00 77 22
    • 0902 600 999
    • 0903 781 720

     
    




    Thống kê
    mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
    mod_vvisit_counterHôm nay157
    mod_vvisit_counterHôm qua8679
    mod_vvisit_counterTuần này52978
    mod_vvisit_counterTuần trước15816
    mod_vvisit_counterTháng này126105
    mod_vvisit_counterTháng trước289218
    mod_vvisit_counterTất cả5806732

    We have: 5 guests, 22 bots online
    Your IP: 72.44.48.122
     , 
    Hôm nay: Ngày 26, May, 2013

    Tin ô tô đời mới & Công nghệ

    Ảnh Nissan Sunny đầu tiên tại Việt Nam

    Ảnh Nissan Sunny đầu tiên tại Việt Nam

    Nhà máy Nissan tại Đà Nẵng sẽ cho ra đời 3 phiên bản Sunny 2013 gồm phiên bản tiêu chuẩn Sunny, Sunny XL và Sunny XV với mức giá từ 540 triệu đồng.

    Góc thư giản

    Chơi guitar, hát trong khi... phẫu thuật não

    Chơi guitar, hát trong khi... phẫu thuật não
    Anh Carter được giữ trạng thái tỉnh táo để có thể thực hiện được tất cả yêu cầu của bác sỹ trong suốt quá trình phẫu thuật não.
    Sức khỏe

    Vạch mặt hóa chất lạ ép mít chín

    Vạch mặt hóa chất lạ ép mít chín
    Để có được những ruột mít thơm ngon, đẹp mã bán ra thị trường, nhiều chủ vựa mít đã bất chấp an toàn sức khỏe người tiêu dùng, bằng cách dùng hóa chất “hô biến” những trá...


     

    Quảng cáo