TOYOTA MỚI
MERCEDES PDF Print E-mail
Written by Administrator   
Saturday, 03 January 2009 10:46
 
mercedes3
 

 PKD:mr HUU DO

 CTY HAXACO NGUYEN VAN CU

Hotline: 0949.068.268

 Liên Hệ: Mercedes miền Trung

Hotline:

 Liên Hệ: Mercedes Hà Nội

Hotline:

 

 

 

 

 

 

C200K - C230K

Engine and performance C200K C230K
Loại xy-lanh/động cơ R4 V6
Thể tích làm việc (cc) 1796 2496
Công suất (kW [hp] at rpm) 135 [184] tại 5500 150 [204] tại 6100
Momen xoắn (Nm at rpm) 250 tại 2800–5000 245 tại 2900–5500
Compression ratio 8,5:1 11,4:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 8,8 8,8
Tốc độ tối đa (km/h) 230 240 (233)
Power transmission
Hệ thống lái Cầu sau Cầu sau
Hộp số Tự động 5 số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Automatic transmission ratios 3.95/ 2.42/ 1.49/ 1.00/ 0.83/ R1 3.15/ R2 1.93 4.38/ 2.86/ 1.92/ 1.37/ 1.00/ 0.82/ 0.73/ R1 3.42/ R2 2.23
Final drive transmission ratio 3.07 3.27
Fuel
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 66/8 66/8
Tiêu chuẩn khí thải EU4 EU4
Chassis (standard) & wheels
Trục trước Hệ thống treo 3 khớp nối Hệ thống treo 3 khớp nối
Trục sau Hệ thống treo đa khớp nối Hệ thống treo đa khớp nối
Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn/lò xo cuộn Lò xo cuộn/lò xo cuộn
Cỡ lốp trước/mâm xe 225/ 45 R 17 7.5J x 17ET 47 thiết kế 5 cánh đôi 225/ 45 R17 7.5J x 17ET 47 thiết kế 5 cánh đôi
Cỡ lốp sau/mâm xe 225/ 45 R 17 7.5J x 17ET 47 thiết kế 5 cánh đôi 225/ 45 R17 7.5J x 17ET 47 thiết kế 5 cánh đôi
Vô-lăng Cơ cấu bánh răng Cơ cấu bánh răng
Thắng trước Phanh đĩa, tản nhiệt Phanh đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Phanh đĩa Phanh đĩa
Dimensions & weights
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 1490/485 1560/ 485
Perm. GVW (kg) 1975 2045
Maximum roof load (kg) 100 100
Boot capacity (VDA) (I) 475 475
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,42 5,42
Permitted towing capacity unbraked/braked (kg) 745/1800

750/ 1800

 

CLS 350

 

Động cơ và hiệu suất
Loại xy-lanh/động cơ V6
Thể tích làm việc (cc) 3,498
Công suất (kW [hp] at rpm) 200 [272]/6,000
Momen xoắn (Nm at rpm) 350/2,400 - 5,000
Compression ratio 10.7 : 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 7.0
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Hệ thống lái và hộp số
Hệ thống lái Cầu sau
Hộp số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 80/9
Tiêu chuẩn khí thải EU4
Khung xe (tiêu chuẩn) & bánh xe
Trục trước Hệ thống giảm xóc, khớp nối 4 điểm
Trục sau Hệ thống giảm xóc đặc biệt, đa khớp nối MB
Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn / lò xo cuộn
Cỡ lốp trước/mâm xe 245/45 R 17 / 17-inch thiết kế 10 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe 245/45 R 17 / 17-inch thiết kế 10 cánh
Vô-lăng Cơ cấu bánh răng
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa, tản nhiệt
Kích thước & trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 1,730
Perm. GVW (kg) 2,195
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 11.21

 

 

E200K - E280K

 

Động cơ và công suất E200K AVANTGARDE E280K ELEGANCE
Loại xy-lanh/động cơ I4 V6
Thể tích làm việc (cc) 1,796 2,996
Công suất (kW [hp] at rpm) 135 [184]/5,500 170 [231]/6,000
Momen xoắn (Nm at rpm) 250/3,500–4,000 300/2,500–5,000
Compression ratio 8.5:1 11.3:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 9.1 7.3
Tốc độ tối đa (km/h) 236 248
Hệ thống lái và hộp số
Hệ thống lái Cầu sau Cầu sau
Hộp số Tự động 5 số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 65 / 8 65 / 8
Tiêu chuẩn khí thải EU4 EU4
Thân xe (tiêu chuẩn) & bánh xe
Trục trước Điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL với hệ thống treo 4 khớp nối Điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL hệ thống treo 4 khớp nối
Trục sau Điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL với hệ thống treo đa khớp nối độc lập Điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL hệ thống treo đa khớp nối độc lập
Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn/lò xo cuộn Lò xo cuộn/lò xo cuộn
Cỡ lốp trước/mâm xe 245/45 R17 / 17-inch mâm hợp kim thiết kế 5 cánh đôi 225/55 R16 / 16-inch mâm hợp kim thiết kế 11 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe 245/45 R17 / 17-inch mâm hợp kim thiết kế 5 cánh đôi 225/55 R16 / 16-inch 225/55 R16 / 16-inch mâm hợp kim thiết kế 11 cánh
Vô-lăng Hệ thống điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL Hệ thống điều khiển trực tiếp DIRECT CONTROL
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa Đĩa
Kích thước và trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 1,765 1,660
Perm. GVW (kg) 2,105 2,185
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.38 5.38

 

 GL 450 4MATIC

 

Động cơ và hiệu suất
Loại xy-lanh/động cơ V8
Thể tích làm việc (cc) 4,663
Công suất (kW [hp] at rpm) 285 [387]/6,000
Momen xoắn (Nm at rpm) 460/2,700-5,000
Compression ratio 10.7:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 7.2
Tốc độ tối đa (km/h) 235
Hộp số
Hệ thống lái Hai cầu với hệ thống chống trượt điện tử
Hộp số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 100/13
Tiêu chuẩn khí thải EU4
Khung xe (tiêu chuẩn) & bánh xe
Trục trước Hệ thống treo đòn đôi
Trục sau Hệ thống treo đòn đôi
Hệ thống treo, trước/sau Ống nhún đơn. Giảm xóc./lò xo khí nén, Ống nhún đơn. Giảm xóc
Cỡ lốp trước/mâm xe 275/55 R19 / 19 inch, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe 275/55 R19 / 19 inch, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Vô-lăng Cơ cấu bánh răng thủy lực
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa, tản nhiệt
Kích thước và trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 2,430
Perm. GVW (kg) 3,150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 12.1

 

M 350 4MATIC

Động cơ và công suất
Loại xy-lanh/động cơ V6
Thể tích làm việc (cc) 3,498
Công suất (kW [hp] at rpm) 200 [272]/6,000
Momen xoắn (Nm at rpm) 350/2,400-5,000
Compression ratio 10.7:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 8.4
Tốc độ tối đa (km/h) 225
Hệ thống lái và hộp số
Hệ thống lái Hai cầu với hệ thống chống trượt điện tử
Hộp số tư động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 95/13
Tiêu chuẩn khí thải EU4
Khung xe (tiêu chuẩn ) & bánh xe
Trục trước Hệ thống treo đôi
Trục sau Hệ thống treo đôi
Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn, hệ thống giảm xóc ống nhún đơn/lò xo cuộn, hệ thống giảm xóc ống nhún đơn
Cỡ lốp trước/mâm xe 235/65 R17 / 17 inch, mâm hợp kim thiết kế 7 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe 235/65 R17 / 17 inch, mâm hợp kim thiết kế 7 cánh
Vô-lăng Cơ cấu bánh răng thủy lực
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa
Kích thước & Trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 2,135
Perm. GVW (kg) 2,830
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

11.6

 

 

S 350 long - S 500 long

 

 

Thông tin cơ bản S 350 long S 500 long
189.900 222.900
Giá xuất xưởng tính bằng USD đã bao gồm thuế VAT, SCT (thuế nhập khẩu đối với xe nhập khẩu) Giá bán tại Đại lý Giá bán tại Đại lý
Động cơ và công suất
Loại xy-lanh/động cơ V6 V8
Thể tích làm việc (cc) 3498 5461
Công suất (kW [hp] at rpm) 200 [272] tại 6000 285 [388] tại 6000
Momen xoắn (Nm at rpm) 350 tại 2400-5000 530 tại 2800-4800
Compression ratio 10.7:1 10.7:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 7.3 5.4
Tốc độ tối đa (km/h) 250 250
Hộp số và truyền động
Hệ thống lái Cầu sau Cầu sau
Hộp số Tự động 7 cấp độ 7G-TRONIC Tự động 7 cấp độ 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 90/11 90/11
CO2 emissions (g/km) combined 242–247 281–286
Cd value 0.27 0.27
Tiêu chuẩn khí thải EU4 EU4
Khung xe và bánh xe
Trục trước Hệ thống treo 4 khớp nối Hệ thống treo 4 khớp nối
Trục sau Hệ thống treo độc lập đa khớp nối Hệ thống treo độc lập đa khớp nối
Hệ thống treo, trước/sau AIRMATIC AIRMATIC
Cỡ lốp trước/mâm xe 235/55 R 17 W 235/55 R 17 W
Cỡ lốp sau/mâm xe 235/55 R 17 W 235/55 R 17 W
Vô-lăng Thanh răng và bánh răng, nhạy tốc độ Thanh răng và bánh răng, nhạy tốc độ
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa Phanh đĩa, tản nhiệt
Kích thước và tải trọng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 1955/ 595 1985/580
Perm. GVW (kg) 2,550 2565
Maximum roof load (kg) 100 100
Boot capacity (VDA) (I) 560 560
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 12.2 12.2
Permitted towing capacity unbraked/braked (kg) 750/2,100 750/2,100

 

 

SLK 350

 

R 350 - R 500 4MATIC
Động cơ và công suất R 350 R 500
Loại xy-lanh/động cơ V6 V8
Thể tích làm việc (cc) 3498 5,461
Công suất (kW [hp] at rpm) 200 [272]/6,000 285 [388]/6,000
Momen xoắn (Nm at rpm) 350/2,400-5,000 530/2,800-4,800
Compression ratio 10.7:1 10.7:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) – (8.2) – (6.3)
Tốc độ tối đa (km/h) – (234) – (250, báo giới hạn điện tử)
Hệ thống lái và hộp số
Hệ thống lái Cầu sau Hai cầu với hệ thống chống trượt điện tử
Hộp số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 80/13 80/13
Tiêu chuẩn khí thải EU4 EU4
Khung xe (tiêu chuẩn) & bánh xe
Trục trước Hệ thống treo đôi Hệ thống treo đôi
Trục sau Hệ thống treo 4 khớp nối Hệ thống treo 4 khớp nối
Hệ thống treo, trước/sau Lò xo cuộn/lò xo cuộn Lò xo cuộn/lò xo khí nén
Cỡ lốp trước/mâm xe 255/55 R 18 W, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh đôi 255/55 R 19 W, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Cỡ lốp sau/mâm xe 255/55 R 18 W, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh đôi 255/55 R 19 W, mâm hợp kim thiết kế 5 cánh
Vô-lăng Cơ cấu bánh răng Cơ cấu bánh răng
Thắng trước Đĩa, tản nhiệt Đĩa, tản nhiệt
Thằng sau Đĩa Đĩa, tản nhiệt
Kích thước & trọng lượng
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 2,175/635 2,265/630
Perm. GVW (kg) 2,810 2,895
Maximum roof load (kg) 100 100
Boot capacity (VDA) (I) 414–2,436 414–2,436
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 12.40 12.40
Permitted towing capacity unbraked/braked (kg) 750/2,100

750/2,100

MERCEDES SPRINTER STANDARD
 
Động cơ và hệ thống truyền động
Động cơ Động cơ diesel phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (CDI), tiêu chuẩn EURO III về khí thải
Cấu hình Thẳng hàng
Dung tích (cc) 2.148
Công suất tối đa (kW/rpm) 80/ 3.800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 270/ 1.400 - 2.400
Nhiên liệu Diesel
Hiệu suất công tác
Hệ thống phanh
Các phanh bánh trước Phanh đĩa
Các phanh bánh sau Phanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống lái
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,4
Các bánh & lốp (vỏ) xe
Trọng lượng & các dung tích
Tự trọng/ trọng lượng toàn tải (kg) 2.050/ 3.500
Thùng nhiên liệu (lít) 75
Các kích thước: Ngoại thất (mm)
Chiều dài cơ sở 3.550
Chiều dài 5.640
Chiều rộng 1.933
Chiều cao 2.345
 Ảnh chụp và một số đặc tính kỹ thuật trên trang Web này có thể hơi khác so với thực tế. 
Cám ơn đã ghé thăm web ototragop.com của chúng tôi, xin hẹn lần sau!
 

Newer news items:
Older news items:

Last Updated on Sunday, 13 May 2012 10:47
 
Xe cũ
Tin tức
Phụ kiện ô tô giá rẻ
Phụ tùng ô tô giá rẻ
Tin Mới Bảo dưỡng & Kiến thức ô tô

Hậu quả do thiếu quan sát

Hậu quả do thiếu quan sát

Autocar Vietnam thống kê một số tình huống khiến cho việc “thiếu quan sát” có thể gây mất an toàn.

TOYOTAfordBảo hiểmTrường Hảivinaxukiluxgenmitsubishi
mercedeshondahyundaiisuzuBMWQuảng cáoCHEVROLET
Hotline Hỗ Trợ Khách Hàng
Liên Hệ TOYOTA mới
  • 0907 975 688
Liên Hệ TOYOTA Cũ
Xe Khác và Xe Nhập
  • (08) 22 00 77 22
  • 0902 600 999
  • 0903 781 720

 





Thống kê
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay7930
mod_vvisit_counterHôm qua10444
mod_vvisit_counterTuần này67888
mod_vvisit_counterTuần trước0
mod_vvisit_counterTháng này125199
mod_vvisit_counterTháng trước289218
mod_vvisit_counterTất cả5805826

We have: 12 guests, 1 members, 21 bots online
Your IP: 54.224.75.101
 , 
Hôm nay: Ngày 25, May, 2013

Tin ô tô đời mới & Công nghệ

Ảnh Nissan Sunny đầu tiên tại Việt Nam

Ảnh Nissan Sunny đầu tiên tại Việt Nam

Nhà máy Nissan tại Đà Nẵng sẽ cho ra đời 3 phiên bản Sunny 2013 gồm phiên bản tiêu chuẩn Sunny, Sunny XL và Sunny XV với mức giá từ 540 triệu đồng.

Góc thư giản

Chơi guitar, hát trong khi... phẫu thuật não

Chơi guitar, hát trong khi... phẫu thuật não
Anh Carter được giữ trạng thái tỉnh táo để có thể thực hiện được tất cả yêu cầu của bác sỹ trong suốt quá trình phẫu thuật não.
Sức khỏe

Vạch mặt hóa chất lạ ép mít chín

Vạch mặt hóa chất lạ ép mít chín
Để có được những ruột mít thơm ngon, đẹp mã bán ra thị trường, nhiều chủ vựa mít đã bất chấp an toàn sức khỏe người tiêu dùng, bằng cách dùng hóa chất “hô biến” những trá...


 

Quảng cáo